Phiên bản

SUNNY XL

448,000,000 VNĐ GIÁ (BAO GỒM 10% VAT)


  • Số sàn 5 cấp
  • Ghế nỉ
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau

SUNNY XTQ AT

488,000,000 VNĐ GIÁ (BAO GỒM 10% VAT)


  • Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
  • Ghế da
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Tay lái bọc da tích hợp chuẩn âm thanh

SUNNY XVQ 

518,000,000 VNĐ GIÁ (BAO GỒM 10% VAT)


  • Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
  • Ghế da
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Tay lái bọc da tích hợp chuẩn âm thanh

Nổi bật

Ngoại thất

Thông số kỹ thuật

Động cơ
  • Mã số động cơ: HR15
  • Loại động cơ: Trục cam đôi – 4 xilanh thẳng hàng
  • Dung tích xi-lanh (cc): 1498
  • Hành trình pít-tông (mm): 78,0 x 78,4
  • Công suất cực đại (kW (PS)/rpm): 73 (99,3) / 6000
  • Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm): 134 (13,7) / 4000
  • Tỉ số nén: 10,1
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
  • Dung tích bình nhiên liệu: 41
Hộp số

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV / Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Hộp số/Transmission Hộp số tay 5 cấp / 5MT Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
Phanh
  • Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng, Hệ thống phân phối lực điện tử & Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Trước x Sau: Phanh đĩa x tang trống
Hệ thống treo & hệ thống lái

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV / Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Hệ thống truyền động/Drive system

2WD

Hệ thống treo/Suspension Trước/Front

Độc lập/Independent strut

Sau/Rear

Thanh xoắn/Torsion beam

Hệ thống lái/Steering system

Tay lái gật gù & trợ lực điện/Urethane, Tilt & Power steering

Tay lái bọc da, gật gù, trợ lực điện với nút chỉnh âm thanh tích hợp/Leather, Tilt & Power steering, with Audio switch

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV / Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp

6,4

6,5

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị

8,75

8,87

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị

5,09

5,16

Mâm & lốp
Phiên bản Sunny XL Sunny XV / Sunny XV SX Sunny XV Premium
Kích thước mâm xe/Wheel size Mâm Thép 14”x5.5J/14”x5.5J Steel Mâm đúc 15”x5.5J/15”x5.5J Alloy
Kích thước lốp xe/Tire size 175/70 R14 185/65 R15
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV / Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Kích thước tổng thể/LxWxH

4425x1695x1500mm

4425x1695x1505mm

Chiều dài cơ sở/Wheel base

2590mm

Chiều rộng cơ sở/Tread

1480 / 1485mm

Khoảng sáng gầm xe/Ground clearance

150mm

Số chỗ ngồi/Seat capacity

5

An toàn & an ninh

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV

Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Túi khí /Người lái & người ngồi kế bên

Dây đai an toàn/Hàng ghế phía trước

Có (3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng)

Dây đai an toàn/Hàng ghế phía sau

Phải / Trái / Giữa: 3 điểm và tự động nới lỏng

Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn/Người lái

Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)

Đèn báo rẽ cạnh xe

Hệ thống chống trộm

Đèn sương mù trước

Chìa khóa điều khiển từ xa

Camera lùi

Hệ thống định vị GPS tích hợp DVD

Nội thất

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV

Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Đồng hồ hiển thị đa thông tin

Màn hình kết nối điện thoại thông minh

Gương chiếu hậu trong xe chống lóa

Ngăn đựng đồ cửa trước với giá để chai

Hộc đựng găng tay

Hệ thống điều hòa nhiệt độ

Dung tích khoang chứa đồ

490 lít

Tựa tay hàng ghế phía sau với giá để cốc

Đèn trần

Cửa gió hàng ghế phía sau

Hệ thống âm thanh

4 loa 2DIN AM/FM & 1CD & MP3 & AUX jack for audio

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Ghế lái chỉnh tay, trượt, gập & nâng hạ/Ghế phụ

Chỉnh tay, trượt & gập

Ngăn chứa đồ sau ghế phụ trước

Tay nắm cửa trong mạ crôm

Ngoại thất

Phiên bản

Sunny XL

Sunny XV

Sunny XV SX

Sunny XV Premium

Cụm đèn pha

Halogen

Cản trước

Cản sau

Ốp sườn xe

Kính hậu sấy điện

Gương chiếu hậu

Có. Tích hợp đèn báo rẽ

Lưới tản nhiệt viền crôm

Cửa sổ chỉnh điện

Gạt mưa trước

Chỉnh tay. Có chế độ gạt mưa gián đoạn & có thể điều chỉnh khoảng thời gian gián đoạn

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

Cánh lướt gió